Máy lạnh treo tường Panasonic Inverter 1HP - CU/CS-PU9UKH-8

10.590.000đ 9.790.000đ -7%

CU/CS-PU9UKH-8

 Thiết kế nhỏ gọn, sang trọng

 Công nghệ lọc khí nanoe

 Cách đảo gió rộng Big Flat

 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng



Còn hàng


 

 

 Thiết kế nhỏ gọn, sang trọng

 

Máy lạnh Panasonic Inverter CU/CS-PU9UKH-8 - 1HP được khoác lên mình gam màu trắng tinh tế, quý phái, kèm theo đó cửa gió cũng được thiết kế rộng giúp thổi gió xa hơn, đem đến luồng khí mát rộng hơn.

 

 

 Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng

 

Máy lạnh Panasonic Inverter CU/CS-PU9UKH-8 - 1HP trang bị cho sản phẩm này công nghệ Inverter vừa tiết kiệm điện hiệu quả vừa duy trì nhiệt độ rất chính xác, tiết kiệm khoảng chi phí lớn cho gia đình.

 

 

 Hệ thống lọc bụi bẩn Nanoe-G

 

Nanoe-G là công nghệ làm sạch sử dụng hàng ngàn tỷ phân tử siêu nhỏ có kích thước Nano. Các phân tử này sẽ lơ lửng trong không khí và thực hiện quy trình lọc không khí qua 3 bước để cho một bầu không khí sạch sẽ, sức khoẻ gia đình bạn luôn được bảo vệ tốt nhất có thể.

 

 

 Chế độ làm việc êm ái

 

Giờ đây bạn không cần lo lắng phải thức giấc vì máy lạnh hoạt động ồn nữa vì máy lạnh Panasonic CU/CS-PU9UKH-8 có tính năng hoạt động siêu êm, máy nén sẽ hoạt động với tần số thấp nhất và duy trì ổn định, tính năng này rất hữu ích nếu nhà bạn có người lớn tuổi và trẻ em.

 

 

Model (50Hz) Khối trong nhà CS-PU9UKH-8
Khối ngoài trời CU-PU9UKH-8
Công suất làm lạnh (nhỏ nhất – lớn nhất) (kW) 2.50 (0.84-2.80)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/ giờ) 8,530 (2,860-9,550)
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 4.49
EER (nhỏ nhất – lớn nhất) (Btu/hW) 11.37 (12.71-10.85)
(nhỏ nhất – lớn nhất) (W/W) 3.33 (3.73-3.18)
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 3.7
Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 750 (225-880)
Khử ẩm L/giờ 1.5
Pt/ giờ 3.2
Lưu thông khí Khối trong nhà m³/phút (ft³/phút) 10.0 (355)
Khối ngoài trời m³/phút (ft³/phút) 26.7 (940)
Độ ồn Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) (dB-A) 36/26/23
Khối ngoài trời (H/L/Q-Lo) (dB-A) 47
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 290 x 799 x 197
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 511 x 650 x 230
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 8 (18)
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 29 (64)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm)
Ống lỏng (inch)
Ø 6.35
1/4
Ống ga (mm)
Ống ga (inch)
Ø 9.52
3/8
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn 7.5m
Chiều dài ống tối đa 20m
Chênh lệch độ cao tối đa 15m
Ga nạp bổ sung* 10g/m
NOTE Chú ý: Đối với CS-PU9/PU12/PU18/PU24UKH-8 (quan trọng), vui lòng không sử dụng ống đồng có độ dày thấp hơn 0.6mm.
* Khi chiều dài ống đồng không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh đã được cấp sẵn trong máy.
Sản phẩm liên quan